phân loài

phân loài

Hổ Đông Dương và hổ Siberia được coi là hai phân loài khác nhau của cùng một loài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị phân loại trong sinh học: Một cấp bậc phân loại dưới loài, dùng để chỉ một nhóm cá thể trong một loài những đặc điểm hình thái, di truyền hoặc địa khác biệt với các nhóm khác cùng loài, nhưng vẫn khả năng giao phối sinh sản với chúng.
    • Nhóm phụ của loài: Một tập hợp các quần thể sinh vật thuộc cùng một loài, nhưng sống cách ly về mặt địa hoặc sinh thái phát triển những đặc điểm riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hổ Đông Dương hổ Siberia được coi hai phân loài khác nhau của cùng một loài.
    • Các nhà khoa học đang tranh luận liệu quần thể chim này nên được nâng cấp thành một loài mới hay chỉ một phân loài.
    • Việc xác định phân loài giúp bảo tồn đa dạng sinh học một cách chính xác hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: Tên khoa học của một phân loài thường bao gồm ba phần (danh pháp ba phần): tên chi, tên loài tên phân loài. dụ: (hổ Đông Dương).
  • Trong bảo tồn: Một phân loài đặc hữu có thể được xếp vào danh sách nguy cấp để bảo vệ, ngay cả khi các phân loài khác của loài đó không bị đe dọa.
Biến thể từ gần giống
  • Loài (species): Đơn vị phân loại cơ bản, bao gồm một hoặc nhiều quần thể khả năng giao phối sinh sản ra thế hệ con cái hữu thụ.
  • Chi (genus): Đơn vị phân loại cao hơn loài, tập hợp các loài đặc điểm chung.
  • Quần thể (population): Nhóm cá thể cùng loài sống trong một khu vực địa nhất định, có thể thành phần cấu thành nên một phân loài.
Từ đồng nghĩa
  • Nhóm dưới loài: Cách gọi khác, ít chuyên môn hơn.
  • Phân chủng: Thuật ngữ , ít dùng trong văn bản khoa học hiện đại.
Các cụm từ liên quan
  • Phân loại phân loài: Hành động xác định, mô tả đặt tên cho các phân loài.
    • Công việc phân loại phân loài đòi hỏi nhiều nghiên cứu chi tiết về hình thái di truyền.
  • Bảo tồn phân loài: Các nỗ lực bảo vệ một phân loài cụ thể khỏi nguy cơ tuyệt chủng.
    • Dự án này tập trung vào việc bảo tồn phân loài linh trưởng đặc hữu của vùng.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "phân loài" trong tiếng Việt.)

Từ chứa "phân loài"